Bài 27/36

Những động từ dễ nhầm

Phân biệt các nhóm động từ gần nghĩa trong đề B1: học, nói, hỏi, gặp, và động từ có -ся.

Nhóm «học»

Mỗi từ dùng một kiểu.

Động từNghĩa và cách dùngVí dụ
учи́ть чтоhọc thuộc; dạy (учи́ть кого́ + nguyên mẫu)учи́ть слова́
учи́тьсяhọc (ở trường), không có tân ngữ trực tiếpучи́ться в университе́те
изуча́ть чтоnghiên cứu, học một mônизуча́ть исто́рию
занима́ться чемhọc bài, tập luyện, làm việcзанима́ться спо́ртом, занима́ться в библиоте́ке

Nhóm «nói» và «hỏi»

Động từNghĩaVí dụ
говори́тьnói (quá trình, ngôn ngữ)говори́ть по-ру́сски
сказа́тьnói một câu, thông báoОн сказа́л «да».
расска́зывать / рассказа́тьkểрассказа́ть о семье́
разгова́ривать с кемtrò chuyệnразгова́ривать с дру́гом
проси́ть / попроси́тьnhờ, xinпопроси́ть помо́щи
спра́шивать / спроси́ть у кого́hỏiспроси́ть у преподава́теля

Gặp và làm quen: có -ся hay không

Động từ có -ся thường chỉ hành động hai chiều hoặc hành động của chủ thể lên chính nó. Встре́тить кого́ = gặp hoặc đón ai đó (đối cách). Встре́титься с кем = hẹn gặp, cùng gặp nhau (công cụ). Cặp tương tự: знако́мить / знако́миться; các động từ hai chiều khác đi với с + công cụ: здоро́ваться, ссо́риться, обнима́ться.

Я встре́тил дру́га на у́лице.
Tôi gặp bạn ngoài phố.
Мы встре́тились с Ди́мой в кафе́.
Tôi và Dima hẹn gặp ở quán cà phê.

Kiểm tra bài 27

Câu 1/6Đúng: 0

Мой брат ___ в университе́те. (học)