Bài 5/36
Đối cách: tân ngữ trực tiếp
Khi vật hay người chịu tác động của động từ, danh từ nữ đổi đuôi, danh từ nam chỉ người đổi theo quy tắc riêng.
Quy tắc đổi đuôi
Đối cách trả lời câu hỏi «кого́? что?» (ai? cái gì?).
| Loại danh từ | Quy tắc | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nữ đuôi -а / -я | -а → -у, -я → -ю | кни́га → кни́гу; Мари́я → Мари́ю |
| Nữ đuôi -ь | giữ nguyên | дверь → дверь |
| Nam, vật vô tri | giữ nguyên | стол → стол; дом → дом |
| Trung | giữ nguyên | окно́ → окно́ |
| Nam, người hoặc động vật | đổi như «của ai»: thêm -а / -я | брат → бра́та; учи́тель → учи́теля |
Ví dụ
Я чита́ю кни́гу.
Tôi đọc sách.
Tôi đọc sách.
Я пью во́ду.
Tôi uống nước.
Tôi uống nước.
Я люблю́ ма́му.
Tôi yêu mẹ.
Tôi yêu mẹ.
Я ви́жу бра́та.
Tôi nhìn thấy anh (em) trai.
Tôi nhìn thấy anh (em) trai.
Kiểm tra bài 5
Câu 1/5Đúng: 0
Я чита́ю ___. (кни́га)