Tốc độ nghe
Giáo dục
Học hành, thi cử. Dấu ´ là trọng âm.
Bước 1/4: học theo thứ tự — xem từ, lật thẻ, trắc nghiệm rồi gõ lại.
образова́ние
giáo dục; học vấn .Tôi muốn có học vấn đại học.экза́мен
kỳ thi .Tôi đã thi tốt.предме́т
môn học; đồ vật ?Bạn thích môn nào?специа́льность
chuyên ngành ?Chuyên ngành của bạn là gì?факульте́т
khoa .Anh ấy học ở khoa báo chí.ле́кция
bài giảng .Bài giảng bắt đầu lúc mười giờ.дипло́м
bằng tốt nghiệp .Anh ấy nhận bằng kỹ sư.стипе́ндия
học bổng .Sinh viên nhận học bổng.общежи́тие
ký túc xá .Sinh viên nước ngoài sống trong ký túc xá.зачёт
bài kiểm tra (đạt/không đạt) .Ngày mai chúng tôi có bài kiểm tra môn lịch sử.