Bài 8/36
Danh từ số nhiều
Cách tạo số nhiều và những từ có dạng số nhiều bất quy tắc cần học thuộc.
Quy tắc chung
Danh từ giống nam và nữ thường thêm -ы hoặc -и; giống trung đổi -о thành -а và -е thành -я. Sau г, к, х, ж, ч, ш, щ luôn viết -и, không viết -ы.
| Giống | Số ít → số nhiều | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nam | phụ âm → -ы; -й, -ь → -и | стол → столы́; музе́й → музе́и; слова́рь → словари́ |
| Nữ | -а → -ы; -я, -ь → -и | ко́мната → ко́мнаты; неде́ля → неде́ли; дверь → две́ри |
| Trung | -о → -а; -е → -я | окно́ → о́кна; сло́во → слова́; мо́ре → моря́ |
| Quy tắc chính tả | sau г, к, х, ж, ч, ш, щ viết -и | кни́га → кни́ги; учени́к → ученики́; ночь → но́чи |
Số nhiều bất quy tắc thường gặp
Các từ sau phải học thuộc vì không theo quy tắc.
| Số ít | Số nhiều | Nghĩa |
|---|---|---|
| друг | друзья́ | bạn bè |
| брат | бра́тья | anh em |
| челове́к | лю́ди | người, con người |
| ребёнок | де́ти | trẻ em |
| мать | ма́тери | các bà mẹ |
| и́мя | имена́ | tên |
| глаз | глаза́ | mắt |
| дом | дома́ | nhà |
| го́род | города́ | thành phố |
| учи́тель | учителя́ | thầy giáo |
Ví dụ
В кла́ссе мно́го ученико́в.
Trong lớp có nhiều học sinh.
Trong lớp có nhiều học sinh.
У меня́ мно́го друзе́й.
Tôi có nhiều bạn.
Tôi có nhiều bạn.
На столе́ лежа́т кни́ги.
Trên bàn có những quyển sách.
Trên bàn có những quyển sách.
Kiểm tra bài 8
Câu 1/6Đúng: 0
Số nhiều của «кни́га» là gì?