Bài 7/36
Câu hỏi và phủ định
Các từ để hỏi hay dùng nhất, cách đặt câu hỏi có/không và cách phủ định.
Từ để hỏi
| Từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| кто | ai | Кто э́то? — Đây là ai? |
| что | cái gì | Что э́то? — Đây là cái gì? |
| где | ở đâu | Где ты живёшь? — Bạn sống ở đâu? |
| куда́ | đi đâu | Куда́ ты идёшь? — Bạn đi đâu? |
| когда́ | khi nào | Когда́ уро́к? — Khi nào có tiết học? |
| как | như thế nào | Как дела́? — Bạn thế nào? |
| почему́ | tại sao | Почему́ ты не рабо́таешь? — Tại sao bạn không làm việc? |
| ско́лько | bao nhiêu | Ско́лько сто́ит биле́т? — Vé giá bao nhiêu? |
| како́й | nào; loại gì | Како́й э́то цвет? — Đây là màu gì? |
Câu hỏi có hoặc không và phủ định
Câu hỏi có/không: giữ nguyên trật tự từ như câu kể và lên giọng ở từ cần hỏi: «Ты студе́нт?».
Phủ định: đặt «не» ngay trước từ bị phủ định. «Нет» có nghĩa «không» (trả lời) hoặc «không có».
Ты студе́нт?
Bạn là sinh viên à?
Bạn là sinh viên à?
Я не зна́ю.
Tôi không biết.
Tôi không biết.
Нет, э́то не мой дом.
Không, đây không phải nhà tôi.
Không, đây không phải nhà tôi.
Kiểm tra bài 7
Câu 1/5Đúng: 0
___ ты живёшь? (Bạn sống ở đâu?)